Ý nghĩa và cách phát âm của 视

Ký tự đơn giản
Nhân vật truyền thống

视 nét Việt

shì

  • phụ thuộc vào

HSK cấp độ


Các ký tự có cách phát âm giống nhau

  • : thế giới
  • : archaic variant of 世[shi4];
  • : điều
  • : to serve as an official; an official; the two chess pieces in Chinese chess guarding the 'general' or 'king' 將|将[jiang4];
  • : giống
  • : to serve; to attend upon;
  • : tiềm năng
  • : addicted to; fond of; stem corresponding to -phil or -phile;
  • : to devour; to bite;
  • : shi
  • : majestic manner; red; angry;
  • : phòng
  • : thành phố
  • : công thức
  • : to murder a superior; to murder one's parent;
  • : accustomed to; habit;
  • : to rely on; mother (formal);
  • : door pivot;
  • : to wipe;
  • : to hold; to grasp;
  • : đúng
  • : quả hồng
  • : (tree);
  • : shi
  • : bank; shore; name of a river;
  • : chỉ
  • : divine by stalk;
  • : to lick; to lap (up);
  • : to grow; to transplant;
  • : to sting; also pr. [zhe1];
  • : tuyên thệ
  • : to examine; to judge;
  • : kiểm tra
  • : posthumous name or title; to confer a posthumous title;
  • : to borrow; to buy on credit; to rent out;
  • : crossbar in carriage front;
  • : thích hợp
  • : chết
  • : suitable
  • : Japanese variant of 釋|释;
  • : giải phóng
  • : cerium (chemistry);
  • : trang trí

Các câu ví dụ với 视

  • 昨天我看电视了。
    Zuótiān wǒ kàn diànshìle.
  • 妈妈在看电视。
    Māmā zài kàn diànshì.
  • 他一个下午都坐在电视前。
    Tā yīgè xiàwǔ dōu zuò zài diànshì qián.
  • 太晚了,别看电视了。
    Tài wǎnle, bié kàn diànshìle.
  • 今天晚上我不能看电视了。
    Jīntiān wǎnshàng wǒ bùnéng kàn diànshìle.

Các từ chứa视, theo cấp độ HSK