Ý nghĩa và cách phát âm của 现在

现在
Từ giản thể
現在
Từ truyền thống

现在 nét Việt

xiàn zài

  • vừa rồi

HSK level


Nhân vật

  • (xiàn): hiện tại
  • (zài): trong

Các câu ví dụ với 现在

  • 现在,我的女儿四岁了。
    Xiànzài, wǒ de nǚ'ér sì suìle.
  • 现在几点了?
    Xiànzài jǐ diǎnle?
  • 现在是下午 3的20。
    Xiànzài shì xiàwǔ 3 de 20.
  • 现在十二点了。
    Xiànzài shí'èr diǎnle.
  • 我很喜欢现在的工作。
    Wǒ hěn xǐhuān xiànzài de gōngzuò.